Harley-Davidson Motorcycles

So sánh xe

Chọn tối đa ba mẫu xe để so sánh với nhau. Sử dụng "Chọn một danh mục" bên dưới để chọn nội dung bạn muốn so sánh.

Harley-Davidson Motorcycles
Harley-Davidson Motorcycles
Harley-Davidson Motorcycles
In
Giá
KÍCH CỠ
Chiều dài
Chiều cao chỗ ngồi, không tải
Khoảng cách gầm xe đến mặt đường
Độ nghiêng (đầu lái) (độ)
Đuôi xe
Khoảng cách giữa hai cầu xe
Thông số kỹ thuật lốp trước
Thông số kỹ thuật lốp sau
Dung tích nhiên liệu
Dung tích dầu (có bộ lọc)
Tải trọng, khi vận chuyển
Tải trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường
Sức chở hàng hóa - Khối lượng
Sức chở hàng hóa - Tải trọng
Tin học giải trí
MÀN HÌNH
Kích thước
Loại
Lựa chọn màu sắc
Dụng cụ chỉnh độ sáng ngày/đêm
Màn hình cảm ứng
ĐẦU RA ÂM THANH
W trên mỗi kênh
Loa
Kích cỡ loa
Loa sau cổng âm trầm
Biến âm
Bộ khuếch đại trong
Bộ khuếch đại ngoài
Tai nghe có dây
Thông số kỹ thuật của tai nghe (nếu có)
NGUỒN ÂM THANH
AM
FM
MP3 - kết nối USB
Cạc SD - qua kết nối USB
Ổ flash - qua kết nối USB
MP3, Cạc SD. Flash - kết nối USB
THIẾT LẬP ÂM THANH
Đặt trước CB
Đặt trước AM
Đặt trước FM
Đặt trước SiriusXM
Đặt trước WB
Đặt trước thiết bị iPod
Đặt trước chung
Yêu thích
Cần điều khiển chế độ có thể định cấu hình
Tìm kiếm/quét
NGÔN NGỮ GIAO DIỆN
Ngôn ngữ
NHẬN DẠNG GIỌNG NÓI
Điện thoại di động rảnh tay - qua Bluetooth
MP3
Ngôn ngữ nhận dạng giọng nói: Chỉ chức năng của điện thoại
Ngôn ngữ nhận dạng giọng nói: Điều hướng
NHẬN DẠNG GIỌNG NÓI
TÍNH NĂNG KHÁC
Màn hình thông tin về xe (Nhiệt độ không khí, áp lực dầu và nhiệt độ động cơ)
Cập nhật phần mềm qua giao diện USB
Ngôn ngữ chuyển văn bản thành giọng nói (TTS)
USB
Bluetooth
Khung sườn
Hệ thống xả
Bánh xe, lốp kiểu tùy chọn
Bánh xe, lốp trước
Bánh xe, lốp sau
Phanh, kiểu cụm
Phanh dừng
HIỆU NĂNG
Khả năng tiết kiệm nhiên liệu Thành phố/đường cao tốc kết hợp
Mô-men xoắn của động cơ (rpm)
Mô-men xoắn của động cơ
Góc nghiêng, phải (độ)
Góc nghiêng, trái (độ)
Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động chính
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu
Điện
Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo
Đồng hồ đo
Động cơ
ĐỘNG CƠ
Đường kính xi lanh
Hành trình pittông
Dung tích làm việc
Tỷ lệ nén
Hệ thống nhiên liệu