Low Rider

ĐƠN VỊ TÍNH THEO HỆ MÉT In

GIÁ

Liên hệ với đại lý địa phương của bạn để biết thông tin về giá.

KÍCH CỠ

Chiều dài
Chiều cao chỗ ngồi, không tải 6
Khoảng cách gầm xe đến mặt đường
Độ nghiêng (đầu lái) (độ)
Đuôi xe
Khoảng cách giữa hai cầu xe
Thông số kỹ thuật lốp trước
Thông số kỹ thuật lốp sau
Dung tích nhiên liệu
Dung tích dầu (có bộ lọc)
Tải trọng, khi vận chuyển
Tải trọng, trong tình trạng hoạt động bình thường

ĐỘNG CƠ

Động cơ 2
Đường kính xi lanh
Hành trình pittông
Dung tích làm việc
Tỷ lệ nén
Hệ thống nhiên liệu

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Hệ thống truyền động chính
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ nhất
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ hai
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ ba
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ tư
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ năm
Tỷ lệ bánh răng (tổng thể) thứ sáu

KHUNG SƯỜN

Hệ thống xả
Bánh xe, lốp kiểu tùy chọn
Bánh xe, lốp trước 7
Bánh xe, lốp sau 8
Phanh, kiểu cụm

HIỆU NĂNG

Phương pháp thử nghiệm mô-men xoắn của động cơ
Mô-men xoắn của động cơ 3
Mô-men xoắn của động cơ (rpm)
Góc nghiêng, phải (độ)
Góc nghiêng, trái (độ)
Khả năng tiết kiệm nhiên liệu Thành phố/đường cao tốc kết hợp

ĐIỆN

Đèn (theo quy định của quốc gia), đèn chỉ báo 6
Đồng hồ đo
  1. Màu sắc có sẵn có thể khác nhau tùy theo đại lý và có thể thay đổi mà không cần có thông báo thêm.
  2. Nên dùng Octan 95 hoặc nhiên liệu cao hơn (R+M)/2.
  3. Giá trị hiển thị là giá trị danh nghĩa. Hiệu năng có thể thay đổi theo quốc gia và khu vực.
  4. Xem hướng dẫn của chủ sở hữu xe mô tô để biết đầy đủ chi tiết.
  5. Thông tin đo lường phản ánh tải trọng người vận hành là 81,7 kg.
  6. Hệ thống an ninh bao gồm còi báo động và bộ phận chống nổ máy.
  7. Bánh xe tiêu chuẩn và tùy chọn có thể thay đổi theo quốc gia và khu vực.

specsAndPricing.printDisclaimer

© 2001-2016 H-D. Mọi quyền được bảo lưu.